độc lập

Học thuật
Thân thiện
độc lập

Anh ấy sống độc lập trong một căn hộ nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái khác: Trạng thái tự chủ, không dựa dẫm vào yếu tố bên ngoài.
    • (Nước hoặc dân tộc) chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác: Trạng thái một quốc gia tự quyết định mọi vấn đề đối nội đối ngoại.
  2. Danh từ:

    • Trạng thái của một nước hoặc một dân tộc chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác: Sự tự chủ về mặt quốc gia, dân tộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy một người rất độc lập, từ nhỏ đã tự lo cho bản thân. (Anh ấy một người rất độc lập, từ nhỏ đã tự lo cho bản thân.)
    • Việt Nam một quốc gia độc lập, chủ quyền. (Việt Nam một quốc gia độc lập, chủ quyền.)
    • ấy tư duy độc lập, không dễ bị ảnh hưởng bởi người khác. ( ấy tư duy độc lập, không dễ bị ảnh hưởng bởi người khác.)
  • Danh từ:

    • Nhân dân ta đã đấu tranh giành lại nền độc lập cho dân tộc. (Nhân dân ta đã đấu tranh giành lại nền độc lập cho dân tộc.)
    • Độc lập khát vọng thiêng liêng của mọi dân tộc. (Độc lập khát vọng thiêng liêng của mọi dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Độc lập tư duy": khả năng suy nghĩ, đánh giá bằng chính lập trường quan điểm của mình, không bị chi phối bởi người khác.

    • Giáo dục cần khuyến khích học sinh phát triển tinh thần độc lập tư duy. (Giáo dục cần khuyến khích học sinh phát triển tinh thần độc lập tư duy.)
  • "Độc lập về tài chính": trạng thái tự chủ về kinh tế, không phụ thuộc vào sự chu cấp của người khác.

    • ấy phấn đấu để đạt được sự độc lập về tài chính trước tuổi 30. ( ấy phấn đấu để đạt được sự độc lập về tài chính trước tuổi 30.)
  • "Sống độc lập": tự lo liệu cuộc sống, không sống chung hoặc dựa dẫm vào gia đình.

    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy chuyển ra ngoài sống độc lập. (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy chuyển ra ngoài sống độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Độc lập tự chủ: (cụm từ) nhấn mạnh cả hai phương diện: không phụ thuộc bên ngoài tự mình làm chủ.

    • Nền kinh tế cần phát triển theo hướng độc lập tự chủ. (Nền kinh tế cần phát triển theo hướng độc lập tự chủ.)
  • Tự lập: (tính từ) gần nghĩa với "độc lập" ở phương diện cá nhân, tự mình gánh vác công việc, cuộc sống.

    • Cha mẹ nên dạy con tính tự lập từ nhỏ. (Cha mẹ nên dạy con tính tự lập từ nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự chủ: (tính từ/danh từ) tự mình quyết định làm chủ.
  • Tự do: (tính từ/danh từ) không bị ràng buộc, kiềm chế (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm cả "độc lập").
  • Chủ quyền: (danh từ) quyền tối cao của một quốc gia (thường dùng trong chính trị).
Từ trái nghĩa
  • Phụ thuộc: (tính từ) dựa vào, chịu sự chi phối của cái khác.
  • Lệ thuộc: (tính từ) phụ thuộc chặt chẽ, mất đi tính tự chủ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Độc lậpTự doHạnh phúc": ba từ trong tiêu ngữ của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thể hiện mục tiêu khát vọng của dân tộc.
  • "Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội": một tư tưởng, quan điểm chính trị quan trọng trong lịch sử Việt Nam hiện đại.
độc lập

Anh ấy sống độc lập trong một căn hộ nhỏ.

  1. I t. 1 Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái khác. Sống độc lập. Độc lập suy nghĩ. 2 (Nước hoặc dân tộc) chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.
  2. II d. Trạng thái của một nước hoặc một dân tộc chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác. Nền dân tộc.

Từ chứa "độc lập"